手押し [Thủ Áp]

ておし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

đẩy tay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

手押ておしゃ上手じょうず使つかって、コンクリートブロックをはこんでいる。
Anh ấy đang khéo léo sử dụng xe đẩy để chuyển các khối bê tông.
かれ手押ておしゃちいさなピアノをのせて、そのピアノのうえ一匹いっぴきのみすぼらしいやせたサルをすわらせていました。
Anh ấy đã đặt một cây đàn piano nhỏ lên xe đẩy tay và để một con khỉ gầy ốm ngồi trên đó.