手巻き [Thủ Quyển]
手巻 [Thủ Quyển]
てまき
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
cuộn tay (ví dụ: sushi cuộn, thuốc lá); lên dây cót tay (ví dụ: đồng hồ)
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
⚠️Từ viết tắt
sushi cuộn tay (thường có hình nón)
🔗 手巻き寿司
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
đồng hồ lên dây cót tay; đồng hồ cơ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ケンさんは家で手巻き寿司パーティをしました。
Anh Ken đã tổ chức tiệc sushi cuộn tại nhà.