手塩 [Thủ Diêm]

てしお
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000

Danh từ chung

muối ăn

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

đĩa nhỏ

🔗 手塩皿・てしおざら

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえはわしが手塩てしおにかけた人間にんげんだ。
Cậu là người tôi đã dốc lòng nuôi nấng.
手塩てしおにかけてそだてたうちのころもをどこのうまほねかもわからないようなやつに、ほいほいやれるか!結婚けっこんしたいなら、つりしょってこい。つりしょを!」「はい。ってきました」「かせっ。えっ、学歴がくれき、タトエバ医大いだい医学部いがくぶそつ勤務きんむさき、タトエバ総合そうごう病院びょういん役職やくしょく助教授じょきょうじゅ」「まぁ、りたまえ。おい、おさけってい。はやくしろ」
"Con gái tôi được nuôi nấng tỉ mỉ, làm sao có thể dễ dàng gả cho thằng không rõ nguồn gốc nào đó! Nếu muốn cưới, hãy mang sổ tịch đến! Sổ tịch!""Vâng, tôi đã mang theo.""Ồ, học vấn, chẳng hạn như tốt nghiệp đại học y, khoa y. Nơi làm việc, bệnh viện tổng hợp. Chức vụ, phó giáo sư.""Ồ, mời vào. Này, mang rượu đến đây. Nhanh lên."