手前 [Thủ Tiền]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 8000
Danh từ chung
trước mặt
JP: 手前のガラス張りの建物は薔薇園なんです。温室になっていて、いつも薔薇を観賞できるようになってるんですよ。
VI: Tòa nhà kính phía trước là khu vườn hoa hồng. Nó được làm thành nhà kính, bạn có thể ngắm hoa hồng bất cứ lúc nào.
Danh từ chung
gần đến
JP: あの信号の手前で降ろしてください。
VI: Xin hãy cho tôi xuống trước đèn giao thông kia.
Danh từ chung
thể diện
JP: 自分の直感が、いかに確かなものか自慢した手前、当てがはずれた時は首をやらなければならなくなった。
VI: Sau khi khoe về trực giác chính xác của mình, tôi phải chịu hậu quả khi dự đoán sai.
Danh từ chung
kỹ năng
Danh từ chung
nghi thức trà đạo
🔗 点前・てまえ
Đại từ
⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)
tôi
Đại từ
⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nam
📝 dùng cho người dưới
bạn