手を離れる [Thủ Ly]
てをはなれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
trở nên độc lập
JP: 子供が手を離れたのだから、自由な時間がたくさんあるでしょう。
VI: Giờ con cái đã lớn, bạn sẽ có nhiều thời gian tự do hơn.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
rời khỏi tay ai đó; rời khỏi sở hữu của ai đó
JP: 愚か者の金はすぐにその手を離れる。
VI: Tiền của kẻ ngốc nhanh chóng rời bỏ họ.