手を打つ [Thủ Đả]
てをうつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
⚠️Thành ngữ
thực hiện biện pháp
JP: この問題は早急に手を打つ必要がある。
VI: Vấn đề này cần được giải quyết gấp.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
⚠️Thành ngữ
đạt được thỏa thuận
JP: ケーキ一個で手を打ってあげるよ。
VI: Tôi sẽ cho bạn một chiếc bánh kem.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
vỗ tay
JP: 私はぽんと手を打った。
VI: Tôi đã vỗ tay một cái.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
よし、それで手を打とう。
Được, chúng ta bắt tay như vậy.
何か手を打っておくべきだった。
Tôi đã nên làm gì đó trước.
すぐにこの問題に手を打たなければならない。
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này ngay lập tức.
私たちには手の打ちようが無いんです。
Chúng ta không còn cách nào khác.
運転手は運転台からもんどり打って投げ出された。
Tài xế bị hất văng ra khỏi ghế lái.
事態が悪化しないように即座に手を打った。
Tôi đã nhanh chóng xử lý để tình hình không trở nên tồi tệ hơn.
そのことですぐに何か手を打たねばなるまい。
Chúng ta phải nhanh chóng hành động gì đó ngay.
敵が攻撃しそうなところに先回りして手を打っておいた。
Tôi đã chủ động đối phó trước ở những nơi kẻ thù có thể tấn công.
彼らが早く釈放されるように手を打っていただきたい。
Tôi mong muốn quý vị có biện pháp để họ sớm được thả.
その問題について手を打つ前に彼は3日間じっくり考えた。
Trước khi giải quyết vấn đề này, anh ấy đã suy nghĩ kỹ trong ba ngày.