手を借りる [Thủ Tá]

てをかりる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

nhờ giúp đỡ; nhờ ai đó giúp đỡ

🔗 手を貸す

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ねこりたいくらいだ。
Tôi bận đến mức muốn nhờ cả mèo.
ねこりたい。
Đến mèo cũng muốn mượn tay.
ねこりたいほどいそがしい。
Bận rộn đến mức muốn mượn cả tay mèo.
ねこりたいくらいいそがしいんだよ。
Tôi bận rộn đến mức muốn mượn cả tay mèo.
年末ねんまつねこりたいほどいそがしくなる。
Cuối năm bận rộn đến mức muốn mượn cả bàn tay của mèo.
わたしたちいそがしくてねこりたいくらいだ。
Chúng tôi bận rộn đến mức cần đến cả bàn tay của mèo.
彼女かのじょだれりずいえ掃除そうじした。
Cô ấy đã tự mình dọn dẹp nhà cửa mà không cần sự giúp đỡ của ai.
なにかのりなければ、かれ2度にどあるけるようにはならないだろうと医者いしゃった。
Bác sĩ nói rằng nếu không có sự giúp đỡ của ai đó, anh ấy sẽ không bao giờ có thể đi lại được nữa.