手を休める [Thủ Hưu]

てをやすめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

nghỉ ngơi (khỏi công việc, học tập, v.v.); nghỉ giải lao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちょっとやすめてコーヒーをもうじゃないか。
Hãy nghỉ tay một chút và uống cà phê nhé.
彼女かのじょ針仕事はりしごとやすめておちゃんだ。
Cô ấy đã nghỉ tay may vá để uống trà.
もうすぐ昼食ちゅうしょく時間じかんです。やすめてかるべませんか。
Sắp đến giờ ăn trưa rồi. Nghỉ tay và ăn nhẹ một chút nhé.
ちょっとやすめて気持きもちをやわらげれば、かたのストレスや緊張きんちょうかんがとれるよ。
Hãy nghỉ tay một chút và thư giãn, điều đó sẽ giúp giảm căng thẳng và mệt mỏi ở vai.