手の内を見せる [Thủ Nội Kiến]

てのうちをみせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

tiết lộ ý định thực sự

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うちせるべきです。
Bạn nên cho thấy bài của mình.
うちせるな。
Đừng để lộ bài của mình.