手に落ちる [Thủ Lạc]

てにおちる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

rơi vào tay ai; bị ai kiểm soát; trở thành tài sản của ai

JP: そのくに侵略しんりゃくしゃちた。

VI: Quốc gia đó đã rơi vào tay kẻ xâm lược.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コップがかれからちた。
Cốc đã rơi khỏi tay anh ấy.
その都市としてきちた。
Thành phố ấy đã rơi vào tay kẻ thù.
かれつなからはなしてかわちた。
Anh ấy đã buông tay khỏi dây thừng và rơi xuống sông.
どの電車でんしゃ満員まんいんで、ものからはなしてもちないほどです。
Mọi chuyến tàu đều đông đúc đến mức bạn có thể thả đồ vật mà không sợ rơi.
さら彼女かのじょからすべり、ゆかちてれた。
Chiếc đĩa trượt khỏi tay cô ấy và rơi xuống đất vỡ tan.