手につかない [Thủ]

手に付かない [Thủ Phó]

てにつかない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thành ngữ

📝 như ...が〜 hoặc ...も〜

không thể tập trung vào ... (do bận tâm với việc khác); không thể chú ý vào ...

JP: どうも仕事しごとかない。

VI: Tôi không thể tập trung vào công việc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そこにをついて。
Đặt tay lên đó.
かれわたしをついてあやまった。
Anh ấy đã quỳ xuống xin lỗi tôi.
もうっ、全然ぜんぜん勉強べんきょうにつかないわよっ!!
Tôi không thể tập trung vào việc học được chút nào!
運転うんてんしゅ3時さんじから職務しょくむにつきます。
Tài xế bắt đầu ca làm việc từ 3 giờ.