手にする [Thủ]

てにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

cầm (trong tay); lấy (vào tay)

JP: わたしにしてるのはかい化石かせきです。

VI: Thứ tôi đang cầm là hóa thạch của một con sò.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

sở hữu; đạt được

JP: あなたはどれくらいのおかねにしましたか。

VI: Bạn đã kiếm được bao nhiêu tiền?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がべたべたする。
Tay tôi nhớp nháp.
きたなして。
Tay bẩn quá.
かれ大金たいきんにした。
Anh ấy đã kiếm được một khoản tiền lớn.
はじめてきんメダルをにしました。
Lần đầu tiên tôi giành được huy chương vàng.
ブライアンはバラをにした。
Brian cầm một bông hoa hồng.
きれいなしてるね。
Bàn tay cậu đẹp nhỉ.
はきれいにしとかないとね。
Phải giữ tay sạch sẽ nhé.
アイロンでをやけどしました。
Tôi đã bị bỏng tay vì bàn ủi.
かれあたたかくした。
Anh ấy đã làm ấm tay mình.
トムはがっしりしたをしている。
Tom có đôi bàn tay chắc khỏe.

Hán tự