手づかみ [Thủ]
手掴み [Thủ Quắc]
手捉み [Thủ Tróc]
てづかみ
Danh từ chung
nắm (bằng tay không); giữ; bắt; chộp; tóm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨日大きな魚を手づかみで獲りました。
Hôm qua tôi đã bắt được một con cá lớn bằng tay không.