手が届く [Thủ Giới]

てがとどく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

⚠️Thành ngữ

có thể với tới; trong tầm tay; có thể mua được; có khả năng mua

JP: パティはくてそのえだとどかなかった。

VI: Patty quá thấp không với tới cành cây.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

⚠️Thành ngữ

gần (một độ tuổi nhất định)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とどかない。
Tôi không với tới.
天窓てんまどとどかないの。
Tôi không với tới được cửa sổ trên cao.
わたし天井てんじょうまでとどかない。
Tôi không thể với tới trần nhà.
天井てんじょうとどくんだよ。
Tôi có thể chạm tay lên trần nhà đấy.
天井てんじょうとどきますか。
Bạn có thể chạm tay lên trần nhà không?
本棚ほんだなうえとどきますか。
Bạn có với tới được ngăn trên của giá sách không?
このパソコンしいけど、とどかない。
Tôi muốn cái máy tính này nhưng không với tới được.
そういうほんならばかれとどくだろう。
Nếu là cuốn sách như thế, nó sẽ đến tay anh ấy.
ゴルフはいまではだれでもとどく。
Golf bây giờ là môn thể thao ai cũng có thể chơi.
こんな贅沢ぜいたくわたしにはとどかない。
Sự xa xỉ này nằm ngoài tầm với của tôi.