手が塞がる [Thủ Tắc]
てがふさがる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
bận rộn
JP: 今手が塞がっているんです。
VI: Bây giờ tôi đang bận tay.
Trái nghĩa: 手が空く