所へ [Sở]
ところへ
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
ngay sau đó
JP: 私は今にも出かけようとしているところへあなたが入ってきたのだ。
VI: Bạn đã vào đúng lúc tôi chuẩn bị ra ngoài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
本当の所を読みとらなきゃ。
Phải hiểu được bản chất thực sự.
わが所にとどまれ。
Hãy ở lại chỗ tôi.
空所を埋めろ。
Điền vào chỗ trống.
わが家にまさる所はない。
Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.
危うい所を助かった。
Tôi đã thoát hiểm trong gang tấc.
危ない所だったんだよ。
Suýt nữa thì nguy rồi.
彼が住んでいる所は町から遠い所に在ります。
Nơi anh ấy sống cách thị trấn rất xa.
彼は彼女の所に駆け寄った。
Anh ta đã chạy đến chỗ cô ấy.
僕は高い所が苦手だ。
Tôi không giỏi chịu đựng ở những nơi cao.
人が少ない所へ行きたいです。
Tôi muốn đi đến nơi ít người.