戸締まり [Hộ Đề]

戸締り [Hộ Đề]

とじまり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

khóa cửa (cửa và cửa sổ); đóng cửa

JP: 戸締とじまりをするのわすれるなよ。

VI: Đừng quên khóa cửa nhé.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

戸締とじまりをわすれるなよ。
Đừng quên khóa cửa nhé.
外出がいしゅつ戸締とじまりしないなんて彼女かのじょ不注意ふちゅういだった。
Cô ấy đã rất bất cẩn khi không khóa cửa khi ra ngoài.
まえにはかなら戸締とじまりをしてくださいよ。
Hãy chắc chắn đóng cửa trước khi đi ngủ.
もしかぎ紛失ふんしつすれば、わたし戸締とじまりができない。
Nếu tôi mất chìa khóa, tôi không thể khóa cửa.