戦争と平和 [Khuyết Tranh Bình Hòa]
せんそうとへいわ
Danh từ chung
⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...
Chiến tranh và Hòa bình (tiểu thuyết 1869 của Leo Tolstoy)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕も『戦争と平和』は読んでません。
Tôi cũng chưa đọc "Chiến tranh và Hòa bình".
彼女は「戦争と平和」のダイジェストを読んだ。
Cô ấy đã đọc bản tóm tắt của "Chiến tranh và Hòa bình".
彼は「戦争と平和」の原典を研究した。
Anh ấy đã nghiên cứu bản gốc của "Chiến tranh và Hòa bình".