我事 [Ngã Sự]

わこと

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

vợ; cô dâu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

我々われわれはこのことかれをからかった。
Chúng tôi đã trêu chọc anh ấy về việc này.
我々われわれみちまよったことった。
Chúng tôi đã biết mình đã lạc đường.
我々われわれこと真相しんそうらなければならない。
Chúng tôi phải biết sự thật của vấn đề.
我々われわれはすべきだったことをせずにいる。
Chúng tôi đã không làm những việc mà chúng tôi nên làm.
このこと我々われわれだい部分ぶぶんにもあてはまる。
Điều này cũng đúng với phần lớn chúng ta.
我々われわれ自分じぶん義務ぎむたすこと大切たいせつだ。
Điều quan trọng là chúng tôi phải thực hiện nghĩa vụ của mình.
我々われわれはそのことについてはなつづけた。
Chúng tôi đã tiếp tục thảo luận về việc đó.
我々われわれかれがやりだとことみとめる。
Chúng tôi thừa nhận rằng anh ấy là người giỏi.
かれ間違まちがったことゆるしてくださいと我々われわれあやまった。
Anh ấy đã xin lỗi chúng tôi về sai lầm của mình.
その少年しょうねんすくうために我々われわれはできるかぎりのことをした。
Chúng tôi đã làm mọi thứ có thể để cứu cậu bé đó.