我の強い [Ngã 強]
がのつよい
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
ích kỷ; tự cao; tự ý
JP: あいつは我の強いやつだ。
VI: Thằng đó có cá tính mạnh mẽ lắm.
🔗 我が強い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
強い東風が我々の顔に激しく吹き付けた。
Gió đông mạnh đã thổi mạnh vào mặt chúng tôi.
我々は今年は強いチームと取り組まされた。
Năm nay chúng ta phải đối mặt với một đội mạnh.
我々のチームのほうが強いのはだれの目にも明らかであった。
Rõ ràng đội của chúng ta mạnh hơn là điều ai cũng thấy.
彼は我々にそのルールを守るように強く命じた。
Anh ấy đã mạnh mẽ yêu cầu chúng ta tuân thủ quy tắc đó.
我々は、この計画が直ちに実行されるように強く要求する。
Chúng ta yêu cầu mạnh mẽ để kế hoạch này được thực hiện ngay lập tức.
アメリカの光がまだ輝きとして燃えているどうかを疑う人へ、今夜、我々の国の真の強さは軍隊の力や富の規模からではなく、民主主義、自由、機会、不屈の希望といった我々の理想への揺るぎない力から来るともう一度証明した。
Đối với những ai nghi ngờ liệu ánh sáng của nước Mỹ có còn cháy sáng như một ngọn lửa không, tôi muốn nói rằng tối nay, sức mạnh thực sự của đất nước chúng ta không đến từ sức mạnh quân sự hay quy mô của của cải, mà đến từ sức mạnh bền vững của chúng ta vào các giá trị như dân chủ, tự do, cơ hội và hy vọng bất khuất.