我にもあらず [Ngã]

我にも非ず [Ngã Phi]

われにもあらず

Trạng từ

lơ đãng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

てん我々われわれ頭上ずじょうにあると同様どうように、我々われわれ足下あしもとにもある。
Trời ở ngay trên đầu chúng ta cũng như dưới chân chúng ta.
我々われわれはつらいにあった。
Chúng tôi đã trải qua những khó khăn.
我々われわれはちれにあった。
Chúng tôi đã gặp một đàn ong.
我々われわれ先生せんせいきびしくもあり、かつやさしくもある。
Giáo viên của chúng ta vừa nghiêm khắc vừa tử tế.
我々われわれはおたがいによろこびをわかちあった。
Chúng tôi đã chia sẻ niềm vui với nhau.
我々われわれいま原子力げんしりょく時代じだいにある。
Bây giờ chúng ta đang sống trong kỷ nguyên hạt nhân.
我々われわれにはなに恩義おんぎがありますか?
Chúng ta có ân nghĩa gì với nhau không?
かれくるま我々われわれいつきつつある。
Chiếc xe của anh ấy đang dần đuổi kịp chúng tôi.
我々われわれ歴史れきしにとても興味きょうみがある。
Chúng tôi rất quan tâm đến lịch sử.
我々われわれ計画けいかくにはおおくの利点りてんがある。
Kế hoạch của chúng ta có nhiều lợi thế.