我が子 [Ngã Tử]

わが子 [Tử]

わがこ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

con của mình; con cái của mình

JP: 彼女かのじょをかけた。

VI: Cô ấy đã hại con mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はどこかな?
Con tôi ở đâu nhỉ?
トムはうしないたくなかったんだ。
Tom không muốn mất đi đứa con của mình.
母親ははおやりょううできしめた。
Mẹ đã ôm chặt con vào lòng.
おやって、のことが大好だいすきなのよ。
Cha mẹ yêu con cái của họ lắm.
世話せわをする必要ひつようがあります。
Tôi cần chăm sóc con mình.
彼女かのじょかなしんでいた。
Cô ấy đã khóc vì buồn bã trước cái chết của con mình.
おさなのこしては、ぬにねない。
Không thể chết để lại con thơ.
将来しょうらいのためにしてるんです。
Tôi làm điều này vì tương lai của con mình.
あいするうしなううことほどつらいことはない。
Không có gì đau đớn hơn việc mất đi đứa con yêu quý.
トムはをジョンと名付なづけることにした。
Tom đã quyết định đặt tên con là John.