成長事業 [Thành Trường Sự Nghiệp]

せいちょうじぎょう

Danh từ chung

doanh nghiệp tăng trưởng cao

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

公益こうえき事業じぎょう部門ぶもんきゅう成長せいちょう見込みこんでいます。
Chúng tôi kỳ vọng vào sự tăng trưởng nhanh chóng của ngành công nghiệp dịch vụ công.
かれ成長せいちょうかぶ事業じぎょうに200ドルを投資とうしした。
Anh ấy đã đầu tư 200 đô la vào một doanh nghiệp có tiềm năng tăng trưởng.