成功の鍵 [Thành Công Kiện]
成功のカギ [Thành Công]
せいこうのかぎ
– 成功のカギ
せいこうのカギ
– 成功のカギ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
yếu tố thành công then chốt; chìa khóa thành công
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
成功への鍵を握るのは教育である。
Giáo dục là chìa khóa dẫn tới thành công.
ご存じのとおり、忍耐は成功への鍵なのです。
Như bạn đã biết, kiên nhẫn là chìa khóa của thành công.
たゆまぬ努力が成功の鍵であることは言うまでもない。
Không cần phải nói, nỗ lực không ngừng là chìa khóa của thành công.
忍耐は、ご承知のように、成功への鍵です。
Như bạn biết đấy, kiên nhẫn là chìa khóa dẫn đến thành công.
忍耐は成功への鍵であるとよく言われている。
Kiên nhẫn thường được nói là chìa khóa dẫn đến thành công.