成りすます [Thành]
成り済ます [Thành Tế]
なりすます
Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
giả danh
JP: 彼はその酒場で歯医者に成りすましていた。
VI: Anh ấy đã giả vờ làm nha sĩ trong quán rượu đó.
Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
trở thành
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
警備員に成りすまして彼は銀行に入った。
Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.