成りすまし [Thành]

成り済まし [Thành Tế]

なりすまし

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

giả mạo danh tính

JP: ひとのパスワードを乱用らんようする「なりすまし」行為こうい問題もんだいになっている。

VI: Hành vi giả mạo sử dụng mật khẩu người khác đang trở thành vấn đề.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

giả mạo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはその酒場さかば歯医者はいしゃりすましていた。
Anh ấy đã giả vờ làm nha sĩ trong quán rượu đó.
警備けいびいんりすましてかれ銀行ぎんこうはいった。
Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.