成すべきこと [Thành]

成すべき事 [Thành Sự]

なす可きこと [Khả]

なす可き事 [Khả Sự]

なすべきこと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

những việc cần làm; mục phải làm; nhiệm vụ của ai đó; điều cần thiết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれうことは意味いみさない。
Những gì anh ấy nói không có ý nghĩa.
あなたのいうこととすことはちがう。
Những gì bạn nói và làm không giống nhau.
かれのいうことはまったく意味いみさない。
Những gì anh ấy nói hoàn toàn vô nghĩa.
かつては意味いみしていたことがあったはず。
Ngày xưa đã có những điều có ý nghĩa.
ほとんどすべての偉大いだいなことは青年せいねんによってされてた。
Hầu như tất cả những điều vĩ đại đều được thực hiện bởi giới trẻ.
もしあることが意味いみさなければ、それは多分たぶん論理ろんりてきでないのである。
Nếu điều gì đó không có ý nghĩa, có lẽ nó không hợp lý.