成すべき [Thành]

なす可き [Khả]

なすべき

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nên làm; phải làm

🔗 すべき

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

せばる。
Có chí thì nên.
かれざいした。
Anh ấy đã làm giàu.
この文章ぶんしょう意味いみさない。
Bài văn này không có ý nghĩa.
トムは石油せきゆざいした。
Tom đã làm giàu nhờ dầu mỏ.
だれにもすべき義務ぎむがある。
Mỗi người đều có nghĩa vụ phải làm.
かれはきっといち財産ざいさんすでしょう。
Anh ấy chắc chắn sẽ làm giàu.
かれうことは意味いみさない。
Những gì anh ấy nói không có ý nghĩa.
かれ努力どりょくによってざいした。
Anh ấy đã làm giàu nhờ nỗ lực.
移民いみんながれをしてそのくにはいった。
Người nhập cư đã đổ xô vào quốc gia đó.
かれのいうことはまったく意味いみさない。
Những gì anh ấy nói hoàn toàn vô nghĩa.