懲りない [Trừng]
こりない
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không rút kinh nghiệm; bướng bỉnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
懲りないよね。
Không sáng suốt gì cả.
本当に、懲りない人だね。
Thật là một người không biết sợ hãi.
これで彼女も懲りるだろう。
Điều này chắc chắn sẽ làm cô ấy sáng mắt ra.
これに懲りずにまたやれよ。
Đừng nản chí vì điều này, mà hãy làm lại lần nữa đi.
羹に懲りて膾を吹く
Một lần bị rắn cắn, mười năm sợ dây thừng.
バイキンマンはいつもこてんぱんにやられているのに、懲りずに悪いことばかり繰り返している。
Dù lúc nào cũng bị đánh bại, Baikinman vẫn không bỏ cuộc và cứ tiếp tục làm những chuyện xấu xa.