憎み合う [Tăng Hợp]

にくみあう

Động từ Godan - đuôi “u”

ghét nhau

JP: あのころわたしたちにくっていた。

VI: Vào thời điểm đó, chúng tôi ghét nhau.

🔗 憎しみ合う

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二人ふたりたがいににくっていた。
Họ đã ghét nhau.
3人さんにんはおたがいににくっていた。
Ba người ghét nhau.
すべての人間にんげん自然しぜんたがいをにくう。
Tất cả mọi người đều tự nhiên ghét nhau.
たがいににくっているというわけか。
Vậy là chúng ta đang ghét nhau sao?
トムとメアリーはおたがいをにくっていた。
Tom và Mary ghét nhau.
かれらはおたがいの家族かぞくにくっているとわかった。
Họ đã nhận ra rằng gia đình của họ ghét nhau.