憎み合い [Tăng Hợp]
にくみあい
Danh từ chung
căm ghét lẫn nhau
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二人は互いに憎み合っていた。
Họ đã ghét nhau.
3人はお互いに憎み合っていた。
Ba người ghét nhau.
すべての人間は自然に互いを憎み合う。
Tất cả mọi người đều tự nhiên ghét nhau.
あの頃、私達は憎み合っていた。
Vào thời điểm đó, chúng tôi ghét nhau.
お互いに憎み合っているというわけか。
Vậy là chúng ta đang ghét nhau sao?
トムとメアリーはお互いを憎み合っていた。
Tom và Mary ghét nhau.
彼らはお互いの家族が憎み合っているとわかった。
Họ đã nhận ra rằng gia đình của họ ghét nhau.