憎き [Tăng]
憎っくき [Tăng]
にっくき
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)
đáng ghét
🔗 憎い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
憎い憎いは可愛いの裏。
Ghét cay ghét đắng mà yêu thương nhau.
フランス語が憎い。
Tôi ghét tiếng Pháp.
俺らのことが憎いのか?
Mày ghét tụi tao à?
かわいさ余って憎さ百倍。
Yêu quá hóa ghét.