慈善活動 [Từ Thiện Hoạt Động]

じぜんかつどう

Danh từ chung

hoạt động từ thiện; công việc từ thiện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ慈善じぜん活動かつどういそがしい。
Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.
かれ慈善じぜん活動かつどうにいそしんでいる。
Anh ấy đang tích cực tham gia hoạt động từ thiện.