愛車 [Ái Xa]
あいしゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Danh từ chung
xe yêu quý
JP: いやだったけど愛車を手放した。
VI: Tuy không muốn nhưng tôi đã phải bán xe yêu quý của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
愛車を手放した。
Tôi đã bán xe yêu quý của mình.
今日は泡洗車で、愛車を洗う。
Hôm nay tôi sẽ rửa xe yêu quý của mình bằng phương pháp rửa xe bọt.
彼は愛車を駆って横浜へ行った。
Anh ấy đã lái xe yêu quý của mình đến Yokohama.