愛育 [Ái Dục]
あいいく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 48000
Độ phổ biến từ: Top 48000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
nuôi dưỡng ân cần; nuôi dạy với tình yêu thương
JP: 彼女はその子を自分の子として愛育した。
VI: Cô ấy đã nuôi nấng đứa trẻ đó như con đẻ của mình.