愛校 [Ái Hiệu]

あいこう

Danh từ chung

yêu trường

🔗 愛校心

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはあいこうしんりない。
Họ thiếu tinh thần yêu trường.
かれあいこうしんえている。
Anh ấy đang nhiệt tình với tình yêu trường lớp.