愛日 [Ái Nhật]

あいじつ

Danh từ chung

⚠️Từ hiếm

ánh sáng mùa đông

Danh từ chung

⚠️Từ hiếm

tận dụng từng ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゆいあいゆうしんあさから終電しゅうでんまで1日ついたちちゅうあるつづけた。
Yua và Yuma đã đi bộ suốt từ sáng đến chuyến tàu cuối cùng trong ngày.
安全あんぜんだからといって、サルのようになまではしません。しっかり避妊ひにんするのがあいのセックスの義務ぎむではないでしょうか?
Dù là ngày an toàn, không có nghĩa là quan hệ tình dục không an toàn như khỉ. Có phải trách nhiệm của tình yêu là phải sử dụng biện pháp tránh thai một cách nghiêm túc không?