愛敬 [Ái Kính]
あいぎょう
あいけい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ cổ
yêu thương và tôn trọng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は本当に愛敬がある。
Cô ấy thật sự rất dễ mến.
男は度胸、女は愛敬。
Đàn ông dũng cảm, phụ nữ duyên dáng.
彼女は目もとに愛敬がある。
Cô ấy có đôi mắt rất duyên.
彼女は愛敬のある顔をしている。
Cô ấy có khuôn mặt dễ mến.
彼女は、愛敬のある笑顔で私に挨拶した。
Cô ấy đã chào tôi bằng nụ cười thân thiện.
彼女はけっして美人ではないが、何とも言えない愛敬がある。
Cô ấy hoàn toàn không phải là một người phụ nữ xinh đẹp, nhưng cô ấy lại có một cái duyên không thể tả.
「今度、子供たちに英語を教えることになったんだけど、嬉しい反面、緊張する。上手く喋れるかな」「すごいじゃん。少々失敗しても、ご愛敬ってことで大丈夫よ。自信もって頑張ってね!」
"Lần này tôi sẽ dạy tiếng Anh cho các em nhỏ, tôi vui mừng nhưng cũng lo lắng. Không biết mình có nói được không." - "Thật tuyệt vời. Dù có sai sót một chút cũng không sao, cứ tự tin mà làm nhé!"