愛想よく [Ái Tưởng]

愛想良く [Ái Tưởng Lương]

あいそよく

Cụm từ, thành ngữTrạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

Thân thiện

JP: かれ愛想あいそよくはなけてきた。

VI: Anh ấy đã nói chuyện một cách thân thiện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはとても愛想あいそのよい隣人りんじんだ。
Cô ấy là một người hàng xóm rất dễ thương.
かれだれにでも愛想あいそよくった。
Anh ấy đã cư xử thân thiện với mọi người.
その秘書ひしょわたし愛想あいそよく微笑ほほえんだ。
Người thư ký đó đã mỉm cười thân thiện với tôi.
この牛肉ぎゅうにくわたしってくれた肉屋にくやさんはいつも愛想あいそがよい。
Người bán thịt bò này cho tôi lúc nào cũng rất niềm nở.
彼女かのじょ快活かいかつ愛想あいそがよく、親切しんせつでなおかつおもいやりがある。ようするに立派りっぱひとです。
Cô ấy vui vẻ, dễ mến, tử tế và còn rất ân cần. Nói tóm lại, cô ấy là một người tuyệt vời.