愛想が尽きる [Ái Tưởng Tận]
愛想がつきる [Ái Tưởng]
あいそがつきる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chán ngấy
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼には愛想が尽きた。
Anh ấy đã hết kiên nhẫn.
お前には全く愛想が尽きる。
Tôi thật sự không thể chịu đựng cậu nữa.