愛し愛される [Ái Ái]
あいしあいされる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
yêu và được yêu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
愛されることを望むなら、愛しなさい!
Nếu bạn muốn được yêu, thì hãy yêu đi!
愛し愛されることは、この世で最高の幸福です。
Được yêu và yêu lại chính là hạnh phúc lớn nhất trên đời này.
愛し愛されるということは最大の幸福だ。
Được yêu và yêu lại là hạnh phúc lớn nhất.
彼女はだれにでも愛される。
Cô ấy được mọi người yêu mến.
彼女は誰からも愛される。
Cô ấy được mọi người yêu mến.
愛されてたんだね。
Cậu được yêu thương nhỉ.
僕は愛されたかったんだ。
Tôi muốn được yêu thương.
スティーブは誰からも愛された。
Steve được mọi người yêu mến.
誰かに愛されたい。
Tôi muốn được ai đó yêu thương.
「彼は多くの人々に愛されていますね」「はい、愛されています」
"Anh ấy được nhiều người yêu mến phải không?" "Vâng, được yêu mến lắm."