意識が戻る [Ý Thức Lệ]

いしきがもどる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

tỉnh lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

意識いしきもどると、わたし病院びょういんにいた。
Khi tôi tỉnh dậy, mình đã ở trong bệnh viện.
トムはまだ意識いしきもどっていません。
Tom vẫn chưa tỉnh lại.
その少女しょうじょ気絶きぜつしたが、我々われわれかおみずをかけたら意識いしきもどった。
Cô gái đã ngất xỉu nhưng đã tỉnh lại khi chúng tôi rưới nước lên mặt cô ấy.
その旅行りょこうしゃ空腹くうふくのため気絶きぜつしたが、すぐに意識いしきもどった。
Người du lịch đó đã ngất vì đói nhưng đã tỉnh lại ngay sau đó.