意見を言う [Ý Kiến Ngôn]

いけんをいう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

nêu ý kiến

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

意見いけんがあれば、ってください。
Nếu có ý kiến, xin hãy nói.
はきはきと意見いけんってください。
Hãy nêu ý kiến của bạn một cách rõ ràng.
どうぞきみ意見いけんってください。
Xin mời nói ý kiến của bạn.
どうぞ遠慮えんりょなく意見いけんってください。
Xin đừng ngại bày tỏ ý kiến của bạn.
友達ともだちとしてわたし意見いけんった。
Tôi đã bày tỏ ý kiến như một người bạn.
彼女かのじょ自分じぶん意見いけんをなかなかおうとしない。
Cô ấy không dễ dàng nói ra ý kiến của mình.
わたしはただかれ意見いけんをそのままったまでだ。
Tôi chỉ đơn giản là lặp lại ý kiến của anh ấy.
彼女かのじょずかしがって、自分じぶん意見いけんわない。
Vì xấu hổ, cô ấy không nói ý kiến của mình.
この企画きかくかんするあなたの意見いけんってください。
Hãy cho biết ý kiến của bạn về kế hoạch này.
厳密げんみつえば、あなたとわたし意見いけんちがう。
Nói một cách chính xác, ý kiến của bạn và tôi khác nhau.