意志的 [Ý Chí Đích]
いしてき
Tính từ đuôi na
có ý chí mạnh mẽ; có ý chí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
効果的に意志の疎通を図るのに他の語学を知っているだけでは、十分ではない。
Chỉ biết thêm ngôn ngữ khác không đủ để hiểu ý nhau một cách hiệu quả.
マーテイン・ルーサー・キング・ジュニアは、平和的に抗議の意志を表明するように、黒人市民を説得した。
Martin Luther King Jr. đã thuyết phục người dân da đen bày tỏ ý chí phản đối một cách hòa bình.
教養のある、一般のアメリカ人はもはや理解しあえる素養を共有していないという事実が、彼らが効果的に意志疎通できない主な理由なのである。
Sự thật là người Mỹ có học thức không còn chia sẻ những kỹ năng cần thiết để hiểu nhau, đây là lý do chính khiến họ không thể giao tiếp hiệu quả.