意地張る [Ý Địa Trương]

いじばる
いじはる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

cứng đầu; bướng bỉnh; không nhượng bộ

JP: いつまでも意地いじってないで、こっちになよ。

VI: Đừng cứng đầu mãi, đến đây này.

🔗 意地を張る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

意地いじればるほど、孤立こりつするよ。
Càng cố chấp, bạn càng cô đơn.
きみはあくまで意地いじるのだね。
Cậu thật sự cứng đầu.
あなたはどうしても意地いじるのだね。
Sao bạn cứ phải cố chấp như vậy nhỉ?
いつまでも意地いじってないで、いいかげんかれ仲直なかなおりしたらどうなの?
Đừng cứng đầu mãi, sao bạn không làm lành với anh ấy đi?