意地でも [Ý Địa]

いじでも

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

bằng mọi giá

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ意地いじ悪女あくじょだ。
Cô ấy là một người độc ác.
意地いじわる動物どうぶつもいます。
Cũng có những con vật rất xấu tính.
きみはあくまで意地いじるのだね。
Cậu thật sự cứng đầu.
その老人ろうじんかけほど意地いじわるくなかった。
Ông lão không hẳn là xấu tính như vẻ bề ngoài.
あなたはどうしても意地いじるのだね。
Sao bạn cứ phải cố chấp như vậy nhỉ?
意地いじでもあやまらないひとっているよね?
Có người dù gì cũng không chịu xin lỗi phải không?
かれあにわたし意地いじわるかった。
Anh trai anh ấy đã từng rất xấu tính với tôi.
意地いじればるほど、孤立こりつするよ。
Càng cố chấp, bạn càng cô đơn.
みかけはそうではないのに本当ほんとう意地いじわるい。
Dù vẻ ngoài không phải vậy nhưng thực chất lại rất xấu tính.
いつまでも意地いじってないで、こっちになよ。
Đừng cứng đầu mãi, đến đây này.

Hán tự

Từ liên quan đến 意地でも