意味関係 [Ý Vị Quan Hệ]

いみかんけい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

quan hệ ngữ nghĩa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぶん前後ぜんご関係かんけいから単語たんご意味いみる。
Hiểu ý nghĩa của từ qua mối quan hệ trước sau của câu.
わたし肉親にくしん関係かんけいのうちにも、ひとり、おこなただしく、かた信念しんねんって、理想りそう追及ついきゅうしてそれこそ本当ほんとう意味いみきているひとがあるのだけれど、親類しんるいのひとみんな、そのひとをわるっている。馬鹿ばかあつかいしている。
Trong số những người thân của tôi, có một người sống một cách chính trực, với niềm tin vững chắc, theo đuổi lý tưởng và sống thực sự ý nghĩa, nhưng mọi người trong họ hàng đều nói xấu người đó, coi thường người đó.