意味が通る [Ý Vị Thông]
いみがとおる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
dễ hiểu
Trái nghĩa: 意味が通らない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は何を言っているんだ。彼の言うことは全く意味が通ってないよ。
Anh ấy đang nói gì thế? Lời nói của anh ấy hoàn toàn không có ý nghĩa.