情報交換 [Tình Báo Giao Hoán]
じょうほうこうかん
Danh từ chung
trao đổi thông tin
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
パイロットは無線で空港と情報を交換する。
Phi công trao đổi thông tin với sân bay qua đài.
集団生活を営む動物は全て、情報を交換したり秩序ある集団を維持するため何らかの伝達方法を持っている。
Mọi loài động vật sống theo bầy đều có phương thức truyền thông nhất định để trao đổi thông tin và duy trì trật tự trong đàn.