情報センター [Tình Báo]

情報センタ [Tình Báo]

じょうほうセンター – 情報センター
じょうほうセンタ – 情報センタ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

trung tâm thông tin

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

全国ぜんこく教育きょういく情報じょうほうセンターによれば、退職たいしょくした教員きょういん復職ふくしょくしているおかげで、予測よそくされた教員きょういん不足ふそくこらないだろう、ということです。
Theo Trung tâm Thông tin Giáo dục Quốc gia, nhờ các giáo viên đã nghỉ hưu quay trở lại công tác, tình trạng thiếu giáo viên dự kiến sẽ không xảy ra.